日本の水浴場88選_88 Bãi tắm đẹp nhất Nhật Bản
Mùa hè đang đến gần, và sóng biển cùng cát trắng đang vẫy gọi chúng ta. 🌊
Nếu bạn yêu biển, đang sống ở Nhật Bản, hoặc gần một bãi biển được chọn trong danh sách 88 bãi tắm đẹp nhất, hãy thử ghé thăm nhé!

Tại sao Nhật Bản lại chọn ra "88 bãi biển đẹp nhất"?
Vào năm 2001, Bộ Môi Trường Nhật Bản đã chọn ra và công bố danh sách 88 bãi tắm biển, hồ nước và sông suối đẹp nhất trên khắp đất nước.
Tại sao lại là số 88?
Trong văn hóa Nhật Bản, số 88 mang ý nghĩa may mắn và phát triển lâu dài (giống như "88 tuổi" tượng trưng cho sự trường thọ – gọi là 米寿(べいじゅ)).
Ngoài ra, Nhật Bản còn có nhiều danh sách "88選" khác như "88 ngôi chùa hành hương ở Shikoku", nên việc chọn 88 bãi biển cũng mang ý nghĩa biểu tượng đẹp.
Tiêu chí lựa chọn 88 bãi tắm:
🏖️ Vẻ đẹp tự nhiên:
Cảnh quan tuyệt đẹp, nước biển trong xanh, bãi cát sạch sẽ.
🌿 Môi trường biển trong lành:
Chất lượng nước tốt, ít rác thải, hệ sinh thái được bảo vệ.
🛟 An toàn cho người bơi:
Có cứu hộ túc trực, khu vực bơi an toàn cho cả trẻ em lẫn người lớn.
🚿 Cơ sở vật chất đầy đủ:
Phòng thay đồ, vòi sen, nhà vệ sinh, bãi đỗ xe...
🧹 Công tác quản lý – bảo dưỡng:
Chính quyền và cộng đồng địa phương cùng chung tay duy trì vệ sinh và môi trường.
Mục đích của việc lựa chọn:
Bảo vệ và tôn vinh giá trị các bãi biển đẹp, an toàn.
Thúc đẩy du lịch biển một cách bền vững.
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường biển và ven biển.
Danh sách 88 bãi tắm đẹp ở Nhật
北海道: 1
元和台海浜公園(げんなだいかいひんこうえん)
青森県: 1
岡崎海岸(おかざきかいがん)
岩手県: 2
女遊戸(おなっぺ), 浄土ヶ浜(じょうどがはま)
宮城県: 3
大 谷(おおや), 小田の浜(こだのはま), サンオーレそではま
秋田県: 3
宮 沢(みやざわ), 本荘マリーナ(ほんじょうまりーな), 釜谷浜(かまやはま)
山形県: 3
西浜(にしはま),由良(ゆら), マリンパークねずがせき
福島県: 2
双葉(ふたば), 原釜・尾浜(はらがま・おばま)
茨城県: 3
羽崎(はざき), 伊師浜(いしはま), 河原子(かわらこ)
千葉県: 2
和田浦(わだうら), 守谷(もりや)
東京都: 2
本村前浜(ほんそんまえはま), 泊(とまり)
神奈川県: 4
荒井浜(あらいはま), 一色(いっしき), 片瀬東浜(かたせひがしはま), 由比が浜(ゆいがはま)
新潟県: 1
二ツ亀(ふたつがめ)
富山県: 2
島尾(しまお), 雨晴・松太枝浜(あまはらし・まつだえはま)
石川県: 2
増穂浦(ますほがうら), 大島(おしま)
福井県: 2
水晶浜(すいしょうはま), 若狭和田(わかさわだ)
岐阜県: 1
長良川(ながらがわ)
静岡県: 2
白浜中央(しらはまちゅうおう), 土肥(とい)
愛知県: 2
宮崎(みやざき), 仁崎(にさき)
三重県: 2
御座白浜(ござしらはま), 新鹿(あたしか)
滋賀県: 2
宮ヶ浜(みやがはま), 真野浜(まのはま)
京都府: 1
小天橋(しょうてんきょう)
兵庫県: 3
慶野松原(けいのまつばら), 竹野浜(たけのはま), 浦海浜公園浦県民サンビーチ(うらかいひんこうえんうらけんみんさんびーち)
和歌山県: 3
白良浜(しららはま), 橋杭(はしぐい), 那智(なち)
鳥取県: 4
浦富(うらどめ), 皆生温泉(かいけおんせん), 白兎(はくと), 石脇(いしわき)
島根県: 1
石見海浜公園(いわみかいひんこうえん)
岡山県: 1
渋川(しぶかわ)
広島県: 2
県民の浜(けんみんのはま), 瀬戸田サンセットビーチ(せとださんせっとびーち)
山口県: 5
虹ヶ浜(にじがはま), 土井ヶ浜(どいがはま), 片添ケ浜(かたぞえがはま), 室積(むろずみ), 逗子ケ浜(ずしがはま)
徳島県: 1
大砂(おおすな)
香川県: 2
有明浜(ありあけはま), 本島泊(ほんじまとまり)
愛媛県: 1
鹿島(かしま)
高知県: 1
興津(おきつ)
福岡県: 1
芥屋(けや)
佐賀県: 1
伊万里人工海浜公園(いまりじんこうかいひんこうえん)
長崎県: 8
根獅子(ねしこ), 高浜(たかはま), 筒城浜(つつきはま), 高島町(たかしまちょう), 脇岬(わきみさき), 高浜(たかはま), 蛤浜(はまぐりはま), 美津島町(みつしまちょう)
熊本県: 1
白鶴浜(しらつるはま)
大分県: 2
奈多・狩宿(なた・かりしゅく), 瀬会(ぜあい)
宮崎県: 3
伊勢ヶ浜(いせがはま), 青島(あおしま), 須美江(すみえ)
鹿児島県: 3
阿久根大島(あくねおおしま), 大浜海浜公園(おおはまかいひんこうえん), 浦田(うらだ)
沖縄県: 2
エメラルドビーチ, ブセナビーチ
Bạn đã sẵn sàng lên kế hoạch cho mùa hè này chưa?
Hãy cùng khám phá vẻ đẹp tuyệt vời của những bãi biển Nhật Bản nhé! 🏖️🌿
Source:
Picture: https://tanekan.jp/uratakaisuiyoku/
日本の水浴場88選: https://www.env.go.jp/press/files/jp/2102.html
