Bước tới nội dung

Sana'a

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Sanaa)
Sanaa
صَنْعَاء‎
—  Thủ đô  —
Sanaa Municipality
أَمَانَة ٱلْعَاصِمَة (tiếng Ả Rập)
The skyline of the Old City of Sanaa
Architecture of the old city
Rainy day in Sanaa
Vị trí của Sanaa
Sanaa trên bản đồ Yemen
Sanaa
Sanaa
Sanaa trên bản đồ Châu Á
Sanaa
Sanaa
Sanaa trên bản đồ Trái Đất
Sanaa
Sanaa
Vị trí của Sanaa tại Yemen
Quốc gia Yemen
AmanahAmanat Al-Asemah
Người sáng lậpShem
Diện tích
 • Tổng cộng126 km2 (49 mi2)
Độ cao2.250 m (7,380 ft)
Dân số (2017)[1]
 • Tổng cộng2,545,000 Tăng
 • Ước tính (2024)[2]3,407,814 Tăng
 • Thứ hạng
 • Mật độ20.320/km2 (52,600/mi2)
Tên cư dânSanaani, San'ani
Mã điện thoại01
Thành phố kết nghĩaAmman, Konya, Ankara, Tehran, Dushanbe, Bagdad
Websitecapitalsanaa.gov.ye

Sana'a[a][b] là thủ đô và thành phố lớn nhất của Yemen và là trung tâm của tỉnh Sana'a. Về mặt hành chính thì thành phố không phải một phần của vùng, mà tạo nên một khu riêng gọi là "Amanat Al-Asemah". Theo hiến pháp Yemen, Sana'a là thủ đô của đất nước,[3] dù trụ sở của chính phủ công nhận quốc tế đã được chuyển về Aden sau cuộc đảo chính Yemen 2014–15. Aden đã được tổng thống Abd Rabbuh Mansur Hadi tuyên bố là thủ đô tạm thời vào tháng 3 năm 2015.[4]

Sana'a là một trong những thành phố có dân cư trú liên tục cổ nhất thế giới. Ở độ cao khoảng 2.300 mét (7.500 ft), đây cũng là một trong các thủ đô cao nhất thế giới. Dân số của thành phố là chừng 1.937.500 (2012).

Phố cổ Sana'a, một di sản văn hóa thế giới UNESCO, có phong cách kiến trúc riêng biệt, được thể hiện nổi bật ở những tòa nhà đa phần trang trí bởi những họa tiết hình học. Trong cuộc xung đột diễn ra năm 2015, bom rơi trúng vùng Phố cổ này và gây thiệt hại.[5][6] Trong khu vực này còn có Al Saleh, nhà thờ Hồi giáo lớn nhất thành phố.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Sanaʽa có khí hậu sa mạc lạnh (phân loại khí hậu Köppen: BWk).[7]

Dữ liệu khí hậu của Sanaa, Yemen
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 30
(86)
31
(88)
32
(90)
32
(90)
37
(99)
39
(102)
41
(106)
38
(100)
40
(104)
34
(93)
33
(91)
31
(88)
41
(106)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 22.3
(72.1)
24.7
(76.5)
25.6
(78.1)
24.8
(76.6)
25.7
(78.3)
28.2
(82.8)
26.6
(79.9)
25.9
(78.6)
25.1
(77.2)
22.2
(72.0)
20.3
(68.5)
20.5
(68.9)
24.3
(75.8)
Trung bình ngày °C (°F) 12.6
(54.7)
14.1
(57.4)
16.3
(61.3)
16.6
(61.9)
18.0
(64.4)
19.3
(66.7)
20.0
(68.0)
19.6
(67.3)
17.8
(64.0)
15.0
(59.0)
12.9
(55.2)
12.4
(54.3)
16.2
(61.2)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 3.0
(37.4)
3.6
(38.5)
7.0
(44.6)
8.5
(47.3)
10.4
(50.7)
10.5
(50.9)
13.4
(56.1)
13.3
(55.9)
10.6
(51.1)
7.9
(46.2)
5.5
(41.9)
4.4
(39.9)
8.2
(46.7)
Thấp kỷ lục °C (°F) −4
(25)
−1
(30)
1
(34)
4
(39)
1
(34)
9
(48)
5
(41)
0
(32)
3
(37)
1
(34)
−1
(30)
−2
(28)
−4
(25)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 5
(0.2)
5
(0.2)
17
(0.7)
48
(1.9)
29
(1.1)
6
(0.2)
50
(2.0)
77
(3.0)
13
(0.5)
2
(0.1)
8
(0.3)
5
(0.2)
265
(10.4)
Số ngày mưa trung bình 2 3 4 5 5 4 4 5 3 3 2 1 41
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 39.3 35.8 38.5 41.1 36.0 27.2 40.1 45.5 29.9 29.0 38.1 37.7 36.5
Số giờ nắng trung bình ngày 8 8 8 9 9 8 6 7 8 9 9 8 8
Nguồn 1: Climate-Data.org[7] Weather2Travel[8]
Nguồn 2: Climatebase.ru,[9] Voodoo Skies[10]

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ /səˈnɑː/ ⓘ sə-NAH; tiếng Ả Rập: صَنْعَاء‎, Ṣanʿāʾ [sˤɑnʕaːʔ] ⓘ, Yemeni Arabic: [ˈsˤɑnʕɑ]; Old South Arabian: 𐩮𐩬𐩲𐩥 Ṣnʿw
  2. ↑ also spelled Sana'a, San'a' and Sana

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ Central Statistics Organization. "Yemen Statistical Yearbook 2017". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2020.
  2. ↑ "Sanaa Population 2024".
  3. ↑ "Yemen's embattled president declares southern base temporary capital". DPA International. ngày 21 tháng 3 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015.
  4. ↑ "Yemen's President Hadi declares new 'temporary capital'". Deutsche Welle. ngày 21 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015.
  5. ↑ Young, T. Luke. "Conservation of the Old Walled City of Sana'a Republic of Yemen". MIT.
  6. ↑ Anna Hestler; Jo-Ann Spilling (ngày 1 tháng 1 năm 2010). Yemen. Marshall Cavendish. tr. 16. ISBN 978-0-7614-4850-1. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2010.
  7. 1 2 "Climate: Sanaa - Climate graph, Temperature graph, Climate table". Climate-Data.org. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2014.
  8. ↑ "Sana Climate and Weather Averages, Yemen". Weather2Travel. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2014.
  9. ↑ "Sanaa, Yemen". Climatebase.ru. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2014.
  10. ↑ "Sanaa, Yemen". Voodoo Skies. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2014.

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]