Bước tới nội dung

Võ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 武, thường đọc là Vũ.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    vɔʔɔ˧˥jɔ˧˩˨jɔ˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    vɔ̰˩˧vɔ˧˩vɔ̰˨˨

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Võ

    1. Tên họ từ tiếng Trung Quốc

    Danh từ

    [sửa]

    Võ

    1. Mỏm núi đá hình cái cửa có sóng dữ, tục truyền hàng năm vào tiết tháng ba, cá chép khắp nơi kéo về vượt Vũ Môn, con nào nhảy qua được thì hoá rồng. Nhân đó, cửa Vũ chỉ trường thi, và thi đỗ gọi vượt qua Vũ Môn.

    Xem thêm

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]