Bước tới nội dung

baas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

baas

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baa

Chia động từ

Danh từ

baas

  1. (Nam phi) Ông chủ (những người không phải da trắng, dùng chỉ những người châu Âu ở địa vị cao).

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

Danh từ

baas (mạo từ de, số nhiều bazen, giảm nhẹ baasje, nữ bazin)

  1. sếp, chủ
  2. (của động vật) chủ, người nuôi
  3. (giảm nhẹ) chàng trai