buồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuəŋ˨˩ | ɓuəŋ˧˧ | ɓuəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuəŋ˧˧ | |||
Từ nguyên 1
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 房 (HV: phòng). Điệp thức của phòng.
Danh từ
[sửa]buồng
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]buồng
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “buồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)