Bước tới nội dung

buồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓuəŋ˨˩ɓuəŋ˧˧ɓuəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuəŋ˧˧

Từ nguyên 1

[sửa]

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: phòng). Điệp thức của phòng.

    Danh từ

    [sửa]

    buồng

    1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
      Buồng ngủ.
      Buồng tắm.
      Buồng cô dâu.
    2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
      Buồng đốt của máy nổ.

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    buồng

    1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
      Buồng chuối.
      Cây cau có hai buồng.
    2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể ngườiđộng vật.
      Buồng phổi.
      Buồng gan.
      Buồng trứng.

    Tham khảo

    [sửa]