cháng
Giao diện
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin)
Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 仧
- Bính âm Hán ngữ của 償
- Bính âm Hán ngữ của 兏
- Bính âm Hán ngữ của 嘗, 嚐, 甞, 尝
- Bính âm Hán ngữ của 嫦
- Bính âm Hán ngữ của 尚
- Bính âm Hán ngữ của 常
- Bính âm Hán ngữ của 徜
- Bính âm Hán ngữ của 瑺
- Bính âm Hán ngữ của 瓺
- Bính âm Hán ngữ của 腸, 膓, 肠
- Bính âm Hán ngữ của 萇
- Bính âm Hán ngữ của 裳
- Bính âm Hán ngữ của 鋿
- Bính âm Hán ngữ của 鏛
- Bính âm Hán ngữ của 镸
- Bính âm Hán ngữ của 長
- Bính âm Hán ngữ của 鱨
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [caːŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [caːŋ˦]
Từ nguyên 1
[sửa]Vay mượn từ tiếng Tráng Cuengh.
Danh từ riêng
[sửa]cháng
Từ nguyên 2
[sửa]Động từ
[sửa]cháng
- Nói dối.
- Ké tỉ cháng lai
- Ông ấy nói dối lắm.
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Requests for cleanup in Hanyu Pinyin entries
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Từ vay mượn từ tiếng Tráng tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tráng tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ riêng tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày