Bước tới nội dung

cháng

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: chang, Chang, chàng, chāng, chẳng, và chǎng

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Latinh hóa

[sửa]

cháng (chang2, chú âm ㄔㄤˊ)

  1. Bính âm Hán ngữ của 仧
  2. Bính âm Hán ngữ của 償
  3. Bính âm Hán ngữ của 兏
  4. Bính âm Hán ngữ của 嘗, 嚐, 甞, 尝
  5. Bính âm Hán ngữ của 嫦
  6. Bính âm Hán ngữ của 尚
  7. Bính âm Hán ngữ của 常
  8. Bính âm Hán ngữ của 徜
  9. Bính âm Hán ngữ của 瑺
  10. Bính âm Hán ngữ của 瓺
  11. Bính âm Hán ngữ của 腸, 膓, 肠
  12. Bính âm Hán ngữ của 萇
  13. Bính âm Hán ngữ của 裳
  14. Bính âm Hán ngữ của 鋿
  15. Bính âm Hán ngữ của 鏛
  16. Bính âm Hán ngữ của 镸
  17. Bính âm Hán ngữ của 長
  18. Bính âm Hán ngữ của 鱨

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Tráng Cuengh.

Danh từ riêng

[sửa]

cháng

  1. Dân tộc Choang.

Từ nguyên 2

[sửa]

Động từ

[sửa]

cháng

  1. Nói dối.
    Ké tỉ cháng lai
    Ông ấy nói dối lắm.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên