Bước tới nội dung

dia

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh Dia.

Ký hiệu

[sửa]

dia

  1. (tiêu chuẩn quốc tế) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Dia.

Tiếng Gael Scotland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ireland cổ día (“thần”), từ tiếng Celt nguyên thủy *deiwos (so sánh với tiếng Wales duw), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *deywós (so sánh với tiếng Phạn दे॒व (devá), tiếng Latinh deus, tiếng Anh cổ Tīw).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dia gđ (sinh cách số ít dè, danh cách số nhiều diathan hoặc dèe)

  1. Thần.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của dia
gốc nhược hóa
diadhia

Ghi chú: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Gael Scotland tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Đọc thêm

[sửa]
  • Edward Dwelly (1911), “dia”, trong Faclair Gàidhlig gu Beurla le Dealbhan [Từ điển minh họa tiếng Gael–Anh], ấn bản 10, Edinburgh: Birlinn Limited, →ISBN
  • G. Toner, M. Ní Mhaonaigh, S. Arbuthnot, D. Wodtko, M.-L. Theuerkauf (biên tập) (2019), “2 día”, trong eDIL: Electronic Dictionary of the Irish Language

Tiếng Kabuverdianu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha dia.

Danh từ

[sửa]

dia

  1. Ngày.

Tiếng Kituba

[sửa]

Động từ

[sửa]

dia

  1. Ăn.

Tiếng Ladino

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dia gđ (chính tả Do Thái דיאה)

  1. Dạng viết khác của diya

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm 1

[sửa]

Tính từ

[sửa]

dīa

  1. Dạng biến tố của dīus:
    1. danh cách/hô cách ở giống cái số ít
    2. danh cách/đối cách/hô cách ở giống trung số nhiều

Cách phát âm 2

[sửa]

Tính từ

[sửa]

dīā

  1. Dạng ly cách ở giống cái số ít của dīus

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Động từ

[sửa]

dia

  1. Dạng quá khứ đơn and phân từ quá khứ của die

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dia

  1. (Nùng Inh) Bà.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Occitan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Gascony):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

dia gđ (số nhiều dias, giống cái số nhiều {{{3}}}s)

  1. Ngày.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Guilhemjoan, Patric (2005), Diccionari elementari occitan-francés francés-occitan (gascon), Per Noste, →ISBN, tr. 56.

Tiếng Papiamento

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha dia và tiếng Tây Ban Nha día và tiếng Kabuverdianu dia.

Danh từ

[sửa]

dia

  1. Ngày.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

dia

  1. Vắt!
    l’un tire à dia l’autre à hue.
    Trống đánh xuôi kèn thổi ngược.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

dia

  1. dạng chính tả không tiêu chuẩn của diǎ

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dia gđ (số nhiều dias)

  1. Từ sai chính tả của día.
  2. lỗi thời của día