Bước tới nội dung

ga

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaː˧˧ɣaː˧˥ɣaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˥ɣaː˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

ga

  1. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
  2. Nhà để hành khách chờ trong sân bay.
  3. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác...
    Mở hết ga cho xe chạy.

Tham khảo

Tiếng Bhnong

Danh từ

ga

  1. cán cuốc.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Tính từ

ga

  1. nhỏ bé.

Tham khảo

  • Julie Lefort (2023). Dongxiang-English glossary: Dunxian kielien yinyi kielien lugveqi.

Tiếng Hà Lan

Động từ

ga

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của gaan
  2. Lối mệnh lệnh của gaan

Tiếng Na Uy

Động từ

ga

Phương ngữ khác

Tham khảo

Tiếng Rơ Ngao

Đại từ

ga

  1. nó.