Bước tới nội dung

geel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại gelu, từ tiếng Hà Lan cổ *gelo, từ tiếng German Tây nguyên thủy *gelu, từ tiếng German nguyên thủy *gelwaz.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɣeːl/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: geel
  • Vần: -eːl

Tính từ

[sửa]

geel (so sánh hơn geler, so sánh nhất geelst)

  1. Màu vàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của geel
không biến tố geel
có biến tố gele
so sánh hơn geler
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ geelgelerhet geelst
het geelste
bất định gđ./gc. số ít gelegeleregeelste
gt. số ít geelgelergeelste
số nhiều gelegeleregeelste
xác định gelegeleregeelste
chiết phân cách geelsgelers

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: geel
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: geli
  • Tiếng Hà Lan Jersey: xêl
  • Tiếng Negerhollands: geel
  • Tiếng Skepi: gael
  • Tiếng Papiamento: hel, geel, heel
  • Tiếng Sranan Tongo: geri

Danh từ

[sửa]

geel gt (không đếm được, không có giảm nhẹ nghĩa)

  1. Màu vàng.

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Hà Lan · kleuren (bố cục · chữ)
     wit      grijs      zwart
             rood; karmijnrood              oranje; bruin              geel; roomwit
             groengeel/limoengroen              groen             
             blauwgroen/cyaan; groenblauw/petrolblauw              azuurblauw              blauw
             violet; indigo              magenta; paars              roze

Từ đảo chữ

[sửa]