Bước tới nội dung

ha

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Thán từ

ha

  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).

Nội động từ

ha nội động từ

  1. Kêu ha ha.

Thành ngữ

  • to hum and ha: Xem Hum

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Số từ

ha

  1. một.

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật (ha).

Danh từ

ha

  1. răng.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Gia Rai

Đại từ

ha

  1. Dùng khi nói với người nhà (ít tuổi hoặc có vị thế xã hội thấp hơn mình), không phân biệt nam/nữ.

Tham khảo

  • Hồ Trần Ngọc Oanh (2012) Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Jrai (đối chiếu với đại từ nhân xưng tiếng Việt).

Tiếng M'Nông Đông

Danh từ

ha

  1. (Rơlơm) .

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Thán từ

ha /a/

  1. À! ủa!, vậy à!, úi chà!
    Ha! que me dites-vous? — à! anh nói gì với tôi thế?
    ha! ha! — ha! ha! (tiếng cười)
    Ha! ha! cela est tout à fait drôle! — ha! ha! điều đó hoàn toàn là buồn cười!

Danh từ

ha /a/

  1. Tiếng à.
    Pousser un ha — thốt ra một tiếng à

Tham khảo

Tiếng Quảng Lâm

Danh từ

ha

  1. chuột.

Đồng nghĩa

Tiếng Tay Dọ

Số từ

ha

  1. năm.
    phà mứ mí ha nịu
    bàn tay có năm ngón.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Ten'edn

Danh từ

ha

  1. lối đi bộ.

Tham khảo