imaginario
Giao diện
Xem thêm: imaginário
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /i.maː.ɡiˈnaː.ri.oː/, [ɪmäːɡɪˈnäːrioː]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /i.ma.d͡ʒiˈna.ri.o/, [imäd͡ʒiˈnäːrio]
Tính từ
[sửa]imāgināriō
- Dạng dữ cách/ly cách ở giống đực/giống trung số ít của imāginārius.
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]imaginario (giống cái imaginaria, số nhiều giống đực imaginarios, số nhiều giống cái imaginarias)
- Tưởng tượng, không có thực, hư cấu.
- Đồng nghĩa: fantasmal
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “imaginario”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Từ 6 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ 5 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/aɾjo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/aɾjo/5 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha