Bước tới nội dung

kun

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đông Hương

Danh từ

kun

  1. người.

Tiếng Garre

Số từ

kun

  1. một nghìn.

Tiếng Hà Lan

Động từ

kun

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ 2 số ít của kunnen

Tiếng Jiiddu

Số từ

kun

  1. nghìn.

Tham khảo

  • Ibro, Salim (1998). English - Jiddu – Somali Mini-dictionary (PDF). Victoria, Australia.

Tiếng Kavalan

Danh từ

kun

  1. quần, váy, xà rông.

Tham khảo

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

Tiếng Mangas

Cách phát âm

Đại từ

kun

  1. các bạn.

Tham khảo

  • Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Mongghul

Danh từ

kun

  1. người.

Tiếng Na Uy

Phó từ

kun

  1. Chỉ, duy chỉ, chỉ có.
    Sjokoladen koster kun en krone.

Tham khảo

Tiếng Somali

Số từ

kun

  1. nghìn.

Tiếng Uzbek

Danh từ

kun

  1. Ngày.

Tiếng Yiwom

Số từ

kun.

  1. ba.

Tham khảo