lette
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lettes /lɛt/ |
lettes /lɛt/ |
lette gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
| Nguyên mẫu | å lette |
| Hiện tại chỉ ngôi | letter |
| Quá khứ | letta, lettet |
| Động tính từ quá khứ | letta, lettet |
| Động tính từ hiện tại | — |
lette
- Làm cho dễ dàng, thuận tiện.
- Kalkulatoren letter arbeidet for dem.
- Quang đãng dần, sáng sủa dần (thời tiết).
- Det pleier å lette utpå dagen.
- Nhấc lên, nâng lên.
- Han hilste og lettet på hatten.
- Klarer du å lette steinen?
- å lette på sløret — Vén màn bí mật.
- å lette en stein fra noens hjerte — Làm cho ai cảm thấy nhẹ nhõm. Cất đi gánh nặng cho ai.
- Flyet letter. — Máy bay cất cánh.
- å lette anker — Nhổ neo.
- å lette sitt hjerte til noen — Thổ lộ tâm tình với ai.
- å lette sin samvittighet — Làm cho lương tâm bớt cắn rứt.
- å bli lettet for penger — Bị nẫng hết tiền.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)