psykologi
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | psykologi | psykologien |
| Số nhiều | psykologier | psykologiene |
psykologi gđ
- Tâm lý học.
- når man har studert psykologi, forstår man andre mennesker bedre.
Từ dẫn xuất
- (1) psykologisk : Thuộc về tâm lý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “psykologi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)