rtuť
Giao diện
Xem thêm: rtut
Tiếng Séc
[sửa]| nguyên tố hóa học (sửa) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hg Số nguyên tử 80 rtuť | ||||||||
Lớp phân loại
| ||||||||
| Trước: ← zlato (Au) | ||||||||
| Tiếp theo: olovo (Pb) → |
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Séc cổ rtut, từ tiếng Slav nguyên thủy *rьtǫtь có nguồn gốc không rõ ràng.[1] Cùng gốc với tiếng Ba Lan rtęć và tiếng Nga ртуть (rtutʹ).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rtuť gc
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- rtuť, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- rtuť, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “rtuť”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Thể loại:
- cs:Nguyên tố hóa học
- cs:Kim loại chuyển tiếp
- cs:Nguyên tố chu kỳ 6
- cs:Nhóm nguyên tố 12
- cs:Phân tử khối D
- Từ kế thừa từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/uc
- Vần:Tiếng Séc/uc/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống cái tiếng Séc
- mixed i-stem giống cái nouns tiếng Séc
- mixed i-stem giống cái nouns (type 'myš') tiếng Séc
