tía
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə˧˥ | tḭə˩˧ | tiə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiə˩˩ | tḭə˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tía
Đồng nghĩa
Tính từ
tía
Từ dẫn xuất
Xem thêm
| Các màu sắc trong tiếng Việt · màu sắc (bố cục · chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| trắng | xám | đen | ||
| đỏ; thắm, thẫm | cam, da cam; nâu | vàng; kem | ||
| vàng chanh | xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục | xanh bạc hà; xanh lục đậm | ||
| xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két | xanh, xanh da trời, thiên thanh | xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam | ||
| tím; chàm | tía | hồng | ||
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tía”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
- IPA: /ˈti.a/
Từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh thia, từ tiếng Hy Lạp cổ θεία (theía).
Danh từ
tía gc (số nhiều tías, giống đực tío, giống đực số nhiều tíos)
- Người phụ nữ có con trong quan hệ với con cái, giống mẹ, má.
- (
Tây Ban Nha) Người đàn bà (có thể dùng để xưng hô người lớn tuổi). - Bà giáo, cô giáo (có thể được sinh viên dùng để xưng hô).
- Đĩ, gái điếm, gái đĩ, gái giang hồ, gái mại dâm, gái mãi dâm, gái làm tiền.
- Mụ già xấu.
- (
Aragon,
Extremadura) Mẹ ghẻ, dì ghẻ. - (
Aragon,
Extremadura) Mẹ của vợ vua. - (thân mật) Bạn gái.
Đồng nghĩa
- đĩ
- mẹ ghẻ
- mẹ của vợ vua
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- vi:Màu sắc
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Tiếng Tây Ban Nha tại Tây Ban Nha
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
