15 (số)
- Аԥсшәа
- አማርኛ
- العربية
- الدارجة
- Asturianu
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Cymraeg
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Fulfulde
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Føroyskt
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Avañe'ẽ
- Bahasa Hulontalo
- Hausa
- עברית
- हिन्दी
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Igbo
- ГӀалгӀай
- Ido
- Íslenska
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Karai-karai
- Jju
- Tyap
- Kumoring
- 한국어
- کٲشُر
- Kurdî
- Latina
- Lëtzebuergesch
- Luganda
- Lingála
- Lietuvių
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- Эрзянь
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Nupe
- ਪੰਜਾਬੀ
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Ikirundi
- Română
- Русский
- Sicilianu
- Simple English
- Slovenščina
- Gagana Samoa
- ChiShona
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- தமிழ்
- ไทย
- ትግርኛ
- Tagalog
- Toki pona
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- ChiTumbuka
- Тыва дыл
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vepsän kel’
- West-Vlams
- Winaray
- 吴语
- IsiXhosa
- ייִדיש
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 15 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 15 mười lăm | |||
| Số thứ tự | thứ mười lăm | |||
| Bình phương | 225 (số) | |||
| Lập phương | 3375 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 15 | |||
| Phân tích nhân tử | 3 × 5 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 5, 15 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 11112 | |||
| Tam phân | 1203 | |||
| Tứ phân | 334 | |||
| Ngũ phân | 305 | |||
| Lục phân | 236 | |||
| Bát phân | 178 | |||
| Thập nhị phân | 1312 | |||
| Thập lục phân | F16 | |||
| Nhị thập phân | F20 | |||
| Cơ số 36 | F36 | |||
| Lục thập phân | F60 | |||
| Số La Mã | XV | |||
| ||||
15 (mười lăm) là một số tự nhiên ngay sau 14 và ngay trước 16.
- Căn bậc hai của 15 là 3,872983346
- Bình phương của 15 là 225
- 15 là một số tam giác
Trong hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]- 15 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Phosphor (P)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 15 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: