Bước tới nội dung

Axel Witsel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Axel Witsel
Witsel trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Axel Laurent Angel Lambert Witsel[1]
Ngày sinh 12 tháng 1, 1989 (37 tuổi)
Nơi sinh Liège, Bỉ
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2004–2006 Standard Liège
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Standard Liège 148 (34)
2011–2012 Benfica 32 (1)
2012–2016 Zenit Sankt Peterburg 121 (16)
2017–2018 Thiên Tân Quyền Kiện 35 (5)
2018–2022 Borussia Dortmund 105 (10)
2022–2025 Atlético Madrid 82 (2)
2025–2026 Girona 32 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2004 U-15 Bỉ 1 (0)
2005 U-16 Bỉ 2 (0)
2005–2006 U-17 Bỉ 19 (0)
2006–2007 U-18 Bỉ 5 (0)
2006 U-19 Bỉ 3 (0)
2007–2009 U-21 Bỉ 10 (0)
2008– Bỉ 136 (12)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Bỉ
Bóng đá nam
FIFA World Cup
Hạng baNga 2018Đội bóng
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026

Axel Laurent Angel Lambert Witsel (sinh ngày 12 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ. Vị trí sở trường của anh là tiền vệ phòng ngự hoặc trung vệ.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 20 tháng 10 năm 2020
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Standard Liège 2006–07 Belgian Pro League 16210172
2007–08 33731368
2008–09 35810110469
2009–10 27511124114111
2010–11 3710624312
Tổng cộng 1483273002662118342
Benfica 2011–12 Primeira Liga 2914220142495
Tổng cộng 291422014200495
Zenit Sankt Peterburg 2012–13 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 1943091315
2013–14 2941011010424
2014–15 28410132426
2015–16 293427110416
2016–17 161106000231
Tổng cộng 12116102004642017922
Thiên Tân Quyền Kiện 2017 Chinese Super League 27420294
2018 911180182
Tổng cộng 365318000476
Borussia Dortmund 2018–19 Bundesliga 3343171365
2019–20 284307010394
2020–21 4010100060
Tổng cộng 65871151108810
Tổng cộng sự nghiệp 4026328742109125154985

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Bàn thắng và kết quả của Bỉ được để trước.
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.26 tháng 3 năm 2008Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ Maroc1–21–4Giao hữu
2.17 tháng 11 năm 2009Sân vận động Louis Dugauguez, Sedan, Pháp Qatar1–02–0
3.9 tháng 2 năm 2011Jules Ottenstadion, Ghent, Bỉ Phần Lan1–01–1
4.25 tháng 3 năm 2011Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo Áo1–02–0Vòng loại Euro 2012
5.2–0
6.4 tháng 9 năm 2014Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ Úc2–02–0Giao hữu
7.17 tháng 6 năm 2016Sân vận động Bordeaux mới, Bordeaux, Pháp Cộng hòa Ireland2–03–0Euro 2016
8.10 tháng 10 năm 2016Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha Gibraltar2–06–0Vòng loại World Cup 2018
9.31 tháng 8 năm 2017Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ4–09–0
10.8 tháng 9 năm 20101–15–1UEFA Nations League 2020–21
11.2 tháng 9 năm 2021Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia Estonia4–15–2Vòng loại World Cup 2022
12.8 tháng 6 năm 2022Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ Ba Lan1–16–1UEFA Nations League 2022–23

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Conselho de disciplina" [Disciplinary board]. Portuguese Football Federation (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 23 tháng 3 năm 2012. tr. 3. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]