Bước tới nội dung

N

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
N
N
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
AaĂăÂâBbCcDdĐđEe
ÊêGgHhIiKkLlMmNn
OoÔôƠơPpQqRrSsTt
UuƯưVvXxYy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
AaBbCcDdEeFfGgHh
IiJjKkLlMmNnOoPp
QqRrSsTtUuVvWwXx
YyZz

N, n (Tiếng Việt: Nờ; tiếng Anh: En; tiếng Latin: En) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên tiếng Latin [1] và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt. Nguồn gốc của chữ N một phần xuất phát từ chữ nûn trong tiếng Semit.

Biến thể, cách đọc biến âm và tầm ảnh hưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ N với các dấu phụ
Ńń Ǹǹ Ňň Ññ Ṅṅ Ņņ Ṇṇ Ṋṋ Ṉṉ N̈n̈ Ɲɲ Ƞƞ Ŋŋ Ꞑꞑ ɳ ȵ
Na Nb Nc Nd Ne Nf Ng Nh Ni Nj Nk Nl Nm Nn No Np Nq Nr Ns Nt Nu Nv Nw Nx Ny Nz
NA NB NC ND NE NF NG NH NI NJ NK NL NM NN NO NP NQ NR NS NT NU NV NW NX NY NZ
aN ăN âN bN cN dN đN eN êN fN gN hN iN jN kN lN mN nN oN ôN ơN pN qN rN sN tN uN ưN vN wN xN yN zN
AN ĂN ÂN BN CN DN ĐN EN ÊN FN GN HN IN JN KN LN MN NN ON ÔN ƠN PN QN RN SN TN UN ƯN VN WN XN YN ZN
Ghép chữ N với số hoặc số với chữ N
N0 N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 N8 N9 0N 1N 2N 3N 4N 5N 6N 7N 8N 9N
Xem thêm

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Chữ Latinh".

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]