bề
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Mường Bi piềl.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓe̤˨˩ | ɓe˧˧ | ɓe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓe˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bề
- Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
- Bề cao.
- Bề dày.
- Mỗi bề đo được bảy mét.
- Phong trào vừa có bề rộng vừa có bề sâu (b.
- ).
- Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
- Ba bề là nước.
- Bốn bề lặng ngắt.
- (Kết hợp hạn chế) . Khía cạnh, phương diện của sự việc.
- Khổ cực trăm bề.
- Đời sống có bề dễ chịu hơn.
- Tiện bề làm ăn.
- Liệu bề khuyên bảo nó.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)