bức
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨk˧˥ | ɓɨ̰k˩˧ | ɓɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨk˩˩ | ɓɨ̰k˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bức
- Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.
- Ai về em gửi bức thư. (ca dao)
- Gió đâu sịch bức mành mành (Truyện Kiều)
- Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (Truyện Kiều)
- Vật xây thẳng lên cao.
- Bức tường.
- Bức vách.
- Bức tượng.
Tính từ
bức
Động từ
bức
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)