Bước tới nội dung

chối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨoj˧˥ʨo̰j˩˧ʨoj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨoj˩˩ʨo̰j˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

chối

  1. Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.
    Sự việc đã rành rành mà còn cứ chối.
  2. Không thể tiếp tục vì chán rồi.
    Ăn bát chè ngọt quá, chối rồi.

Tính từ

chối

  1. Gây cảm giác khó chịu.
    Sao anh có thể nói những điều chối tai vậy?

Tham khảo