manganès
Giao diện
Tiếng Catalan
[sửa]| nguyên tố hóa học (sửa) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mn Số nguyên tử 25 manganès | ||||||||
Lớp phân loại
| ||||||||
| Trước: ← crom (Cr) | ||||||||
| Tiếp theo: ferro (Fe) → |
Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]manganès gđ (không đếm được)
Đọc thêm
[sửa]- “manganès”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “manganès”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “manganès”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “manganès”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Occitan
[sửa]Danh từ
[sửa]manganès gđ (không đếm được)
Thể loại:
- ca:Nguyên tố hóa học
- ca:Kim loại chuyển tiếp
- ca:Nguyên tố chu kỳ 4
- ca:Nhóm nguyên tố 7
- ca:Phân tử khối D
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ không đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Occitan
- Danh từ tiếng Occitan
- Danh từ không đếm được tiếng Occitan
- Danh từ giống đực tiếng Occitan
- oc:Nguyên tố hóa học
