Bước tới nội dung

crom

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Crom và cróm

Tiếng Anh trung đại

[sửa]

Danh từ

[sửa]

crom

  1. Dạng thay thế của crome

Tiếng Catalan

[sửa]
nguyên tố hóa học (sửa)
Cr
Số nguyên tử 24
crom
Lớp phân loại
Chu kỳ 4
Nhóm 6
Khối khối d
Lớp transition metal
Trước: ← vanadi (V)
Tiếp theo: manganès (Mn) →

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ χρῶμα (khrôma, “màu sắc”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *gʰrew-.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

crom gđ (không đếm được)

  1. Chromium.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

crom (sinh cách ở giống đực số ít croim, sinh cách ở giống cái số ít croime, số nhiều croma, so sánh hơn croime)

  1. Cúi xuống, cúi gập, khom xuống.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của crom
Khẳng định số ít số nhiều
giống đực giống cái danh từ mạnh danh từ yếu
danh cách crom chrom croma;
chroma2
hô cách chroim croma
sinh cách croime croma crom
dữ cách crom;
chrom1
chrom;
chroim (archaic)
croma;
chroma2
So sánh hơn níos croime
So sánh nhất is croime

1 When the preceding noun is lenited and governed by the definite article.
2 When the preceding noun ends in a slender consonant.

Động từ

[sửa]

crom (phân tích tính hiện tại cromann, phân tích tính tương lai cromfaidh, động danh từ cromadh, phân từ quá khứ cromtha)

  1. Cúi xuống, cúi gập, khom xuống.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của crom (cách chia loại 1 – A)
trần thuật số ít số nhiều quan hệ trực tiếp độc lập
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
hiện tại cromaim cromann tú;
cromair†
cromann sé, sí cromaimid; cromann muid cromann sibh cromann siad;
cromaid†
a chromann; a chromas cromtar
quá khứ chrom mé; chromas chrom tú; chromais chrom sé, sí chromamar; chrom muid chrom sibh; chromabhair chrom siad; chromadar a chrom cromadh
thói quen trong quá khứ chromainn /
cromainn‡
chromtá /
cromtá‡
chromadh sé, sí /
cromadh sé, sí‡
chromaimis; chromadh muid /
cromaimis‡; cromadh muid‡
chromadh sibh /
cromadh sibh‡
chromaidís; chromadh siad /
cromaidís‡; cromadh siad‡
a chromadh chromtaí /
cromtaí‡
số ít số nhiều quan hệ trực tiếp độc lập
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tương lai cromfaidh mé;
cromfad
cromfaidh tú;
cromfair†
cromfaidh sé, sí cromfaimid;
cromfaidh muid
cromfaidh sibh cromfaidh siad;
cromfaid†
a chromfaidh; a chromfas cromfar
điều kiện chromfainn /
cromfainn‡
chromfá /
cromfá‡
chromfadh sé, sí /
cromfadh sé, sí‡
chromfaimis; chromfadh muid /
cromfaimis‡; cromfadh muid‡
chromfadh sibh /
cromfadh sibh‡
chromfaidís; chromfadh siad /
cromfaidís‡; cromfadh siad‡
a chromfadh chromfaí /
cromfaí‡
giả định số ít số nhiều quan hệ trực tiếp độc lập
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
hiện tại go gcroma mé;
go gcromad†
go gcroma tú;
go gcromair†
go gcroma sé, sí go gcromaimid;
go gcroma muid
go gcroma sibh go gcroma siad;
go gcromaid†
— go gcromtar
quá khứ dá gcromainn dá gcromtá dá gcromadh sé, sí dá gcromaimis;
dá gcromadh muid
dá gcromadh sibh dá gcromaidís;
dá gcromadh siad
— dá gcromtaí
mệnh lệnh số ít số nhiều quan hệ trực tiếp độc lập
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
— cromaim crom cromadh sé, sí cromaimis cromaigí;
cromaidh†
cromaidís — cromtar
phân từ quá khứ cromtha
động danh từ cromadh

† dạng cổ xưa hoặc phương ngữ
‡ dạng phụ thuộc

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của crom
gốc nhược hóa thêm phụ âm
vào trước
crom chrom gcrom

Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Ó Sé, Diarmuid (2000), Gaeilge Chorca Dhuibhne [Tiếng Ireland vùng Corca Dhuibhne] (bằng tiếng Ireland), Institiúid Teangeolaíochta Éireann [Viện Ngôn ngữ học Ireland], →ISBN, § 33 (b), tr. 41
  2. ↑ Finck, F. N. (1899), Die araner mundart [Phương ngữ Aran] (bằng tiếng Đức), Zweiter Band: Wörterbuch [tập 2: Từ điển], Marburg: Elwert’sche Verlagsbuchhandlung, tr. 164
  3. 1 2 Ó Máille, T. S. (1974), Liosta Focal as Ros Muc [Danh sách từ vựng Ros Muc] (bằng tiếng Ireland), Baile Átha Cliath [Dublin]: Irish University Press, →ISBN, tr. 59
  4. ↑ Bản mẫu:R:ga:GCFD
  5. ↑ Quiggin, E. C. (1906), A Dialect of Donegal, Cambridge University Press, § 291, tr. 104

Đọc thêm

[sửa]
  • Dinneen, Patrick S. (1904), “crom”, trong Foclóir Gaeḋilge agus Béarla [Từ điển tiếng Ireland và tiếng Anh], ấn bản thứ 1, Dublin: Irish Texts Society, tr. 199
  • Ó Dónaill, Niall (1977), “crom”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla [Từ điển Ireland–Anh], Dublin: An Gúm, →ISBN
  • de Bhaldraithe, Tomás (1959), “crom”, trong English-Irish Dictionary [Từ điển Anh-Ireland], An Gúm
  • “crom”, trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge, 2013–2026

Tiếng Semelai

[sửa]

Phó từ

[sửa]

crom

  1. Luôn.

Tham khảo

[sửa]