Bước tới nội dung

ruộng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Những ruộng lúa tại Hòn Đất, thuộc Kiên Giang

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *rɔːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Mường Bi rõng và tiếng Chứt [Sách] rɔːŋ⁴.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuəŋ˨˩ʐuəŋ˨˨ɹuəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuəŋ˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ruộng

  1. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
    Ruộng lúa.

Tham khảo