ruộng
Giao diện
Tiếng Việt

Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *rɔːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Mường Bi rõng và tiếng Chứt [Sách] rɔːŋ⁴.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuəŋ˨˩ | ʐuəŋ˨˨ | ɹuəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹuəŋ˨˨ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ruộng
- Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
- Ruộng lúa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ruộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)