thôi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰoj˧˧ | tʰoj˧˥ | tʰoj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰoj˧˥ | tʰoj˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thôi
Tính từ
thôi
Động từ
thôi
- Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
- Thôi việc.
- Nghịch dại, bảo mãi không thôi.
- Không quá thể, không có gì hơn nữa.
- Hai người thôi cũng đủ.
- Chỉ cần sức học lớp năm thôi.
- Mới đến hôm qua thôi.
- Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".
- Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
- Rồi sau, sau đó.
- Tôi đã biết tính chồng tôi,
- Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
- Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.
- Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
Thán từ
thôi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thôi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Việt