thư
Giao diện
Tiếng Việt

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ˧˧ | tʰɨ˧˥ | tʰɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨ˧˥ | tʰɨ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thư
- Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
- Thư gia đình.
- Thư chuyển tiền.
- Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
- Người con gái còn trẻ.
- Nàng tiểu thư.
Dịch
Tính từ
thư
Đồng nghĩa
- thong thả
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)