trận
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰ʔn˨˩ | tʂə̰ŋ˨˨ | tʂəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂən˨˨ | tʂə̰n˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
trận
- Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
- Được trận.
- Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
- Trận bão.
- Trận cười.
- Ốm một trận.
- Cuộc xử trí ráo riết.
- Mắng cho một trận.
- Trận đòn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)