xương
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨəŋ˧˧ | sɨəŋ˧˥ | sɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɨəŋ˧˥ | sɨəŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ

xương
- Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.
- Gầy giơ xương.
- Bị gãy xương.
- Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
- Quạt rách giơ xương.
- Xương lá.
Dịch
- khung của cơ thể
- Tiếng Anh: bone
- Tiếng Gruzia: ძვალი (ʒvali)
- Tiếng Khmer: ឆ្អឹង (chʼəng)
- Tiếng Trung Quốc: 骨
- khung, nòng cốt
Tính từ
xương
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
Cách phát âm
- IPA: /sɨəŋ¹/
Danh từ
xương
- (Cổ Liêm) xương.
