Bước tới nội dung

gò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣɔ̤˨˩ɣɔ˧˧ɣɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣɔ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

gò

  1. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.
    Cánh đồng có nhiều gò.

Dịch

Động từ

gò

  1. Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó.
    Gò thùng tôn.
    Thợ gò.
  2. Ép vào một khuôn khổ nhất định.
    Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên.
    Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích.
  3. Kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định.
    Gò ngựa dừng lại.
    Gò thừng cho bò đi thẳng đường.
  4. Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì.
    Gò lưng đạp xe lên dốc.
    Con trâu gò lưng kéo cày.
    Người gò lại vì đau.

Tham khảo

Tiếng Chu Ru

Động từ

gò

  1. đụng.

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật‎

Tiếng Hà Nhì

Số từ

gò

  1. chín.

Tham khảo

  • Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.

Tiếng Tơ Đrá

Danh từ

gò

  1. (Didrá) đầu.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.