Bước tới nội dung

gồ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣo̤˨˩ɣo˧˧ɣo˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣo˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

gồ

  1. Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
    Trán gồ.

Tham khảo

Tiếng Tơ Đrá

Danh từ

gồ

  1. (Mơdra) đầu.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.